• sales@hoangmaijsc.vn
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HOÀNG MAI
HOANG MAI INDUSTRIAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
Tìm kiếm nhanh

Máy Tiện

Máy tiện chính xác tốc độ cao

Giá liên hệ
HOTLINE HỖ TRỢ

02439367154

 TÍNH NĂNG:

Máy tiện Model 460x1600 (Made In Taiwan) với thiết kế lỗ trục chính lớn đến 70mm tương tự như các loại máy tiện cỡ lớn. Máy phù hợp với việc gia công chính xác các chi tiết cỡ trung bình và lớn với lượng cắt và tốc độ cắt lớn, máy rất dễ sử dụng, độ bền cao và rất ổn định.
BỆ MÁY:
Được đúc thành 1 khối thống nhất (không lắp ghép), chính xác và vững chắc.
HỘP SỐ DẪN TIẾN:
Bao gồm cả hệ inch và hệ mét, không cần thay đổi bánh răng do đó dễ dàng khi sử dụng.
02 ren / inch (1”x2 T.P.I.), đảm bảo phạm vi lớn hơn các loại máy tiện hiện hành, rất thuận tiện khi sử dụng.
TRỤC CHÍNH:
12 cấp tốc độ thay đổi được, trục chính được định vị bởi ổ đỡ 3 điểm FAG. Bánh răng và trục chính được chế tạo bởi thép các bon hợp kim được nhiệt luyện tối ưu với độ bền cao.
SƯỜN VÀ KHUNG MÁY:
Được nhiệt luyện ở tần số cao đảm bảo độ chính xác và độ bền lâu.
Ụ ĐỘNG:
Được thiết kế kiểu bánh răng siết chặt đảm bảo độ cứng vững với 2 cấp dẫn tiến


PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN:
1. Hệ thống bôi trơn tự động X.Z-axes
2. Hộp số hệ Metric / Inch
3. Thiết bị làm mát
4. Hệ thống dẫn tiến
5. Ụ động dẫn tiến 2 bước
6. Mâm cặp 3 chấu
7. Giá đỡ mâm cặp    8. Steady rest
9. Ống lót định tâm
10. Tâm chết
11. Đài dao Toolpost
12. Dụng cụ chỉnh thăng bằng
13. Bộ dụng cụ tháo lắp
14. Hướng dẫn sử dụng


PHỤ KIỆN TÙY CHỌN:
1- Mâm cặp 4 chấu độc lập; 2- Chuôi gá khoan; 3- Tâm quay; 4. Đèn làm  việc (Halogen); 5. Tấm chắn bảo vệ sau

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Đường kính quay qua bàn            : 460        mm
Chiều dài chống tâm max             : 1600        mm
Đường kính quay qua khe hở        : 660        mm
Đường kính quay qua bàn trượt    : 280        mm
Chiều rộng khe hở                         : 245        mm
Chiều rộng bệ máy                        : 300         mm
Chiều dài bệ máy                           : 2550        mm
Đường kính lỗ trục chính               : 70        mm
Số cấp tốc độ trục chính               : 12        cấp
Tốc độ trục chính                          : 25-1800    Vòng/phút
Côn trục chính                               : M.T.#6 ½
Đường kính vít me và pitch            : Dia 35mm Pitch 6mm x Dia.1"x 4 T.P.I
Ren hệ mét (metric pitches    )        : 0.2-14mm(41Nos)
Ren hệ inch (inch pitches)               : 2-72 T.P.I.(46Nos)
Dẫn tiến dọc                                   : 0.04-1.0mm/rew(0.00157"-0.0394in/rev)
Dẫn tiến ngang                               : 0.0015-0.04mm/rev(0.000059"-0.00157"in/rev)
Công suất động cơ chính                : 5        HP
Công suất động cơ làm mát            : 1/8        HP
Trọng lượng máy                            : 1950        KG (2300 kg cả bao gói)
Kích thước bao gói                          : 2850 x 1020 x 1530

Đối tác tiêu biểu

rems
instron
muehlbauer
resqmax
weber rescue
nxp
Infineon
Folien Wolfen
linxens
Teslin
Arjowiggins
datasonic
ctscyl
nardicompressori
christiani
bbh
rems
instron
muehlbauer
resqmax
weber rescue
nxp
Infineon
Folien Wolfen
linxens
Teslin
Arjowiggins
datasonic
ctscyl
nardicompressori
christiani
bbh
rems
instron
muehlbauer
resqmax
weber rescue
nxp
Infineon
Folien Wolfen
linxens
Teslin
Arjowiggins
datasonic
ctscyl
nardicompressori
christiani
bbh